|

Sản xuất tại Đài Loan Bảo hành - 12 tháng Thông số kỹ thuật thiết bị
» Tính năng EV-6250A - Chuẩn nén H.264, MPEG-4, M-JPEG - Tốc độ quay/quét nhanh, chính xác và ổn định - Vỏ bảo vệ trong nhà và ngoài trời - 312X Zoom (26X Optical, 12X Digital) - Độ phân giải: 480 TVL »» Chi tiết thông số kỹ thuật camera EV-6250A | | Model | EV6250A-BI | EV6250A-CI | EV6250A-D | | | EV6250A-BO | EV6250A-CO | EV6250A-DO | | Camera | Cảm biến ảnh | SONY 1/4” EX-VIEW CCD | Ống kính
| f=4.1mm(wide) to 73.8mm(tele), F1.4 to F3.0 | f=3.5mm(wide) to 91mm(tele), F1.6 to F3.8 | | Độ nhạy sáng tói thiểu | 1.0 Lux | 0.01 Lux 0.7 Lux B/W Mode Auto Switch | | Pan / Tilt | Quay ngang liên tục 360°/ quay dọc 90° | | Zoom | 72X (18xOpti., 4xDigital) | 216X (18xOpti., 12xDigital) | 312X (26xOpti., 12xDigital) | | Quan sát ngày đêm | N/A | có sẵn ICR,tự động chuyển | | Số điểm ảnh (HxV) | Cỡ 380,000(NTSC) , Cỡ 440,000(PAL) | | Iris và Focus | tự điều chỉnh cửa chắn sáng ( Iris) và tự hội tụ Focus | | Bù sáng | Tự động | | Cân bằng trắng | tự động | | Độ phân giải theo dòng | 480 TVL | | Tỷ số tín hiệu/tạp âm | Lớn hơn 50dB | | Điều khiển PTZ | Điều khiển qua tính năng hiển thị trên màn hình Tuỳ chỉnh chất lượng hình ảnh - Thiết đặt trước 32 vị trí - Thiết đặt 16 nhóm, mỗi nhóm hỗ trợ 8 vị trí đặt trước - Tự động quét 2 vị trí | | Hình /Tiếng | Chuẩn nén hình ảnh | M-JPEG, MPEG-4,H.264 Format Selectable | Độ phân giải
| D1(NTSC : 720x480, PAL : 720x576), CIF(NTSC : 352x240, PAL : 352x288), QCIF(NTSC : 176x120, PAL : 176x144) | | Tốc độ khung hình | tới 30fps (NTSC) / 25fps (PAL) tại độ phân giải D1 | | Luồng hình ảnh | Luồng kép, tùy chỉnh tốc độ và băng thông | | Tùy chỉnh hình ảnh | chuẩn nén, độ sáng, độ tương phản ,độ bão hoà màu | Tốc độ bit
| M-JPEG: Tùy chọn 5 mức chất lượng hình ảnh; MPEG-4/H.264 : 64K~4Mbps | | Tiếng | Ngõ vào/ra đường tiếng : ADPCM | | Mạng | Bảo mật | bằng mật khẩu, lọc ip, phân quyền | | Hỗ trợ giao thức | TCP/IP, UDP, DHCP, PPPoE, HTTP, DNS, DynDNS, NTP, FTP, SMTP, UDP, RTP, RTSP, 3GPP, UPnP, IPv4, SAMBA client (NAS) | | Tích hợp hệ thống | Giao diện lập trình ứng dụng | EtroSDK™ 3.0 | | Tính năng thông minh | Dò tìm chuyển động bằng hình ảnh | | Cảnh báo sự kiện | bằng hình ảnh, tải File qua FTP, cảnh báo quaE-mail, kích hoạt ngõ ra, ghi file tới FTP hoặc NAS ở xa
| | ghi đệm hình ảnh | Nhớ đệm, ghi trước và sau cảnh báo tới 10 giây | | Cấu hình | EtroScan™ Utility, Web UI | Trình duyệt
| Microsoft Internet Explorer 6.0 hoặc hơn | | Tính năng cơ bản | Vỏ thiết bị | kim loại, kêt cấu chắc chắn | | Chuẩn bảo vệ ngoài trời | IP66 (Chỉ cho ngoài trời) | | Kích thước | 218 (Ø) x 247 (H) mm (Trong nhà) 220 (Ø) x 262 (H) mm (Ngoài trời) | | Vi xử lý và bộ nhớ | ARM9 Base SoC, 128MB RAM, 16MB Flash | | Nguồn làm việc | 12V DC / 2.42 A | | Các jắc nối | RJ-45 cho mạng 10BASE-T/100 BASE-TX, jắc DC, phím ấn thiết lập, jắc BNC, jắc vào/ra đường tiếng, Ngõ ra điều khiển (DI/DO) | | CPU | Pentium 4, 2.4GHz hoặc hơn | | Ổ cứng | 40 GB hoặc hơn | | Bộ nhớ | 512 hoặc hơn | | Hệ điều hành | Windows XP with SP2 or Above / Windows 2000 with SP4 or Above | | Độ phân giải hìnhảnh | Độ phân giải SVGA hoặc XGA với 1024 x 768 | | Phần mềm | DirectX 9.0C hoặc hơn | | Điều kiện làm việc | - 35 ºC ~ 55 ºC (- 31 ºF ~ 131 ºF) Độ ẩm: 20% ~ 80% RH | | Hợp chuẩn | CE, LVD, FCC, RoHS | | Trọng lượng | ~7 kg | | Phụ kiện kèm theo | QIG, CD-ROM (Tài liệu, phần mềm NVR miễn phí) | |